Bản dịch của từ 丽山 trong tiếng Việt

丽山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

ㄌㄧˊlithanh sắc

丽山 (Danh từ)

lì shān
01

Gắn vào núi; bám vào sườn núi (mô tả vật thể hoặc thực vật nằm sát,附着 trên núi)

1.谓附着于山。

Ví dụ
02

Tên núi (núi Lệ/Lỵ; tức 骊山),một tên núi lịch sử ở Trung Quốc

2.山名。即骊山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Họ kép (họ tộc Trung Hoa: họ Lệ Thương/丽山), nghĩa: một họ người

3.复姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丽山

shān

Các từ liên quan

丽丽
丽事
丽人
丽人天
丽亿
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
丽
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
麗, 婯, 𠀙, 𠀞, 䴡, 𠐚, 𠧥, 𡡜, 𪋘
Hình thái radical:
⿱,一,⿰⿵,冂,丶,⿵,冂,丶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép