Bản dịch của từ 丽春花 trong tiếng Việt

丽春花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

ㄌㄧˊlithanh sắc

丽春花 (Danh từ)

lì chūn huā
01

植物名。罂粟科罂粟属,越年生草本。高三十至六十公分,原产于欧洲。茎、叶有细茸毛、叶互生,羽状分裂,叶缘呈粗锯齿状。夏季开花,花瓣嫩薄而微皱;花色有白、黄、粉红、红、紫等多种。一般多用作观赏,亦可入药。

Ví dụ
02

Hoa anh túc (còn gọi là 虞美人) — một loài hoa có cánh mỏng, màu đỏ hoặc đa sắc, thường gọi là 'hoa máu' hay 'hoa anh túc đỏ' trong văn học

亦称为「虞美人」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丽春花

chūn

huā

丽
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
麗, 婯, 𠀙, 𠀞, 䴡, 𠐚, 𠧥, 𡡜, 𪋘
Hình thái radical:
⿱,一,⿰⿵,冂,丶,⿵,冂,丶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép