Bản dịch của từ 丽水市 trong tiếng Việt

丽水市

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

ㄌㄧˊlithanh sắc

丽水市 (Từ chỉ nơi chốn)

lí shuǐ shì
01

Thành phố Yeosu thuộc tỉnh Nam Jeolla, Hàn Quốc, nơi tổ chức Triển lãm Thế giới 2012.

韩国全罗南道丽水市,2012 年世博会举办地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thành phố Lishui, tỉnh Chiết Giang

Lishui prefecture-level city in Zhejiang

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丽水市

shuǐ

shì

丽
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
麗, 婯, 𠀙, 𠀞, 䴡, 𠐚, 𠧥, 𡡜, 𪋘
Hình thái radical:
⿱,一,⿰⿵,冂,丶,⿵,冂,丶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép