Bản dịch của từ 丽风 trong tiếng Việt

丽风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

ㄌㄧˊlithanh sắc

丽风 (Danh từ)

lì fēng
01

Gió tây bắc (từ văn cổ, chỉ gió từ hướng tây bắc); Hán Việt: Lệ phong

西北风。。淮南子.墬形:「西北曰『丽风』。」

Ví dụ
02

(文言/书面) 指猛烈的风亦作厉风」,多用于古书或诗文可联想为/+即厉害的风

亦作「厉风」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丽风

fēng

丽
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
麗, 婯, 𠀙, 𠀞, 䴡, 𠐚, 𠧥, 𡡜, 𪋘
Hình thái radical:
⿱,一,⿰⿵,冂,丶,⿵,冂,丶
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶一丨フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép