Bản dịch của từ 举一反三 trong tiếng Việt
举一反三
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
举一反三 (Thành ngữ)
【jǔ yì fǎn sān】
01
Từ một biết mười — lấy một việc làm mẫu để类推 biết nhiều việc khác; nhanh chóng suy rộng ra các trường hợp tương tự (học nhanh, suy luận tốt).
反:类推。比喻从一件事情类推而知道其他许多事情。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举一反三
jǔ
举
yī
一
fǎn
反
sān
三
Các từ liên quan
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,⺍,一,八,扌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襷
䈮
舉
欅
㐦
䄔
榉
聥
榘
擧
弆
㪯
𠂂
𠁿
主
𠂀
丼
𠁼
𠂃
𠂄
屰
𠂅
之
为
荑
㭓
玸
骉
俖
咳
姿
茖
挒
律
勈
奓
举行
举办
举止
举动
选举
举报
举手
举例
列举
举措
