Bản dịch của từ 举世闻名 trong tiếng Việt
举世闻名
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
举世闻名 (Tính từ)
【jǔ shì wén míng】
01
Nổi tiếng khắp thế giới; nổi danh toàn cầu (gợi liên tưởng Hán-Việt: 举 = giơ, 世 = thế, 闻 = vang/nghe, 名 = danh)
中国的象牙雕刻是杰出的,北京的山水人物和广州的花卉动物牙雕,尤其举世闻名。——秦牧《高高翘起的象鼻子》
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nổi tiếng khắp thế giới; danh tiếng vang khắp nơi (chữ Hán Việt: 举世 = cả thế giới, 闻名 = được mọi người biết đến)
举世:全世界。全世界都知道。形容非常著名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举世闻名
jǔ
举
shì
世
wén
闻
míng
名
Các từ liên quan
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
世上
世上无难事
世上无难事,只怕有心人
世不曾
世世
闻一多
闻一知十
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,⺍,一,八,扌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襷
䈮
舉
欅
㐦
䄔
榉
聥
榘
擧
弆
㪯
𠂂
𠁿
主
𠂀
丼
𠁼
𠂃
𠂄
屰
𠂅
之
为
荑
㭓
玸
骉
俖
咳
姿
茖
挒
律
勈
奓
举行
举办
举止
举动
选举
举报
举手
举例
列举
举措
