Bản dịch của từ 举丝 trong tiếng Việt

举丝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

举丝 (Danh từ)

jǔ sī
01

Một hình thức tín dụng do chính quyền cổ đại cấp cho dân, giống như khoản vay công định (tín dụng hành chính truyền thống)

古代官方对民间的一种信贷形式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举丝

Các từ liên quan

举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
丝丝
丝丝入扣
丝丝密密
丝事
丝人
举
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
Hình thái radical:
⿵⿳,⺍,一,八,扌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép