Bản dịch của từ 举实 trong tiếng Việt

举实

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

举实 (Động từ)

jǔ shí
01

Xác minh, kiểm tra sự thật (làm cho điều gì đó thành thật/đúng sự thật)

1.核实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng (đề bạt) người có tài; bổ dụng nhân tài

2.喻举用人才。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举实

shí

Các từ liên quan

举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
举
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
Hình thái radical:
⿵⿳,⺍,一,八,扌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép