Bản dịch của từ 举手加额 trong tiếng Việt
举手加额
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
举手加额 (Động từ)
【jǔ shǒu jiā é】
01
Hãy giơ tay lên ngang trán để thể hiện cử chỉ ăn mừng. Một cử chỉ được người xưa sử dụng để bày tỏ sự vui mừng, ăn mừng hoặc chào đón.
拱手与额相齐,是古人表示欢庆的意思。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举手加额
jǔ
举
shǒu
手
jiā
加
é
额
Các từ liên quan
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
加之
加人
加人一等
额兵
额办
额名
额外
额外主事
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,⺍,一,八,扌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襷
䈮
舉
欅
㐦
䄔
榉
聥
榘
擧
弆
㪯
𠂂
𠁿
主
𠂀
丼
𠁼
𠂃
𠂄
屰
𠂅
之
为
荑
㭓
玸
骉
俖
咳
姿
茖
挒
律
勈
奓
举行
举办
举止
举动
选举
举报
举手
举例
列举
举措
