Bản dịch của từ 举最 trong tiếng Việt

举最

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

举最 (Danh từ)

jǔ zuì
01

Một hình thức tuyển chọn quan lại theo kỳ; kiểm tra thành tích, chọn những người xuất sắc để thăng chức (từ Hán cổ).

定期考查地方官吏﹐政绩优异者予以升迁﹐谓之“举最”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举最

zuì

Các từ liên quan

举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
最上乘
最不发达国家
最低气温
最低限价
最佳
举
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
Hình thái radical:
⿵⿳,⺍,一,八,扌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép