Bản dịch của từ 举案齐眉 trong tiếng Việt
举案齐眉
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
举案齐眉 (Thành ngữ)
【jǔ àn qí méi】
01
Cư xử với nhau rất tôn trọng, đặc biệt là giữa vợ chồng, như khi dâng mâm cơm cao ngang với lông mày để thể hiện sự kính trọng lẫn nhau.
案:古时有脚的托盘。送饭时把托盘举得跟眉毛一样高。后形容夫妻互相尊敬。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举案齐眉
jǔ
举
àn
案
qí
齐
méi
眉
Các từ liên quan
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
案临
案举
案事
案件
齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
眉下添眉
眉势
眉匠
眉南面北
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,⺍,一,八,扌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襷
䈮
舉
欅
㐦
䄔
榉
聥
榘
擧
弆
㪯
𠂂
𠁿
主
𠂀
丼
𠁼
𠂃
𠂄
屰
𠂅
之
为
荑
㭓
玸
骉
俖
咳
姿
茖
挒
律
勈
奓
举行
举办
举止
举动
选举
举报
举手
举例
列举
举措
