Bản dịch của từ 举止大方 trong tiếng Việt

举止大方

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

举止大方 (Tính từ)

jǔ zhǐ dà fāng
01

举止大方: cư xử đứng đắn, tự nhiên, không ngượng ngùng hay làm bộ; hành vi khoan thai, chỉnh tề (Hán‑Việt: cử chỉ đại phương → dáng vẻ rộng rãi, đường hoàng).

举动不俗气,不做作。形容人行为动作不拘束,堂堂正正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举止大方

zhǐ

fāng

Các từ liên quan

举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
止于至善
止付
止军
止动
大一统
大万
大丈夫
方丈
方丈室
举
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
Hình thái radical:
⿵⿳,⺍,一,八,扌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép