Bản dịch của từ 举正 trong tiếng Việt
举正
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
举正 (Động từ)
【jǔ zhèng】
01
Chỉ ra chỗ sai và sửa chữa; nêu sai sót để chỉnh lại (Hán Việt: Cử chính — ‘cử’ = đưa ra, ‘chính’ = sửa cho đúng)
1.指出谬误﹐加以纠正。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nêu ra tội trạng rồi theo pháp xử đúng (kể tội để xử lý theo pháp luật)
2.列举其罪而正之以法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举正
jǔ
举
zhèng
正
Các từ liên quan
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,⺍,一,八,扌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襷
䈮
舉
欅
㐦
䄔
榉
聥
榘
擧
弆
㪯
𠂂
𠁿
主
𠂀
丼
𠁼
𠂃
𠂄
屰
𠂅
之
为
荑
㭓
玸
骉
俖
咳
姿
茖
挒
律
勈
奓
举行
举办
举止
举动
选举
举报
举手
举例
列举
举措
