Bản dịch của từ 举目无亲 trong tiếng Việt

举目无亲

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

举目无亲 (Thành ngữ)

jǔ mù wú qīn
01

Ngẩng mắt nhìn quanh không thấy người thân; ví von cảm giác cô đơn, xa lạ nơi đất khách quê người.

抬起眼睛,看不见一个亲人。比喻单身在外,人地生疏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举目无亲

qīn

Các từ liên quan

举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
无一不备
无一不知
无一可
无一时
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
举
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
Hình thái radical:
⿵⿳,⺍,一,八,扌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép