Bản dịch của từ 举直错枉 trong tiếng Việt

举直错枉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

举直错枉 (Tính từ)

jǔ zhí cuò wǎng
01

Cử trực thố uổng; chọn người tốt thay thế người xấu; dương cao; sai lầm; không công bằng

举直:指把事情或观点抬高到正确的标准上; 错枉:指错误地对待或评判某事,导致不公正的结果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举直错枉

zhí

cuò

wǎng

Các từ liên quan

举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
错乱
枉上
枉临
枉人
枉伏
枉伤
举
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
Hình thái radical:
⿵⿳,⺍,一,八,扌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép