Bản dịch của từ 举类 trong tiếng Việt
举类
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
举类 (Động từ)
【jǔ lèi】
01
Giới thiệu, đề cử người tốt, chọn lọc những người hoặc vật có phẩm chất tốt để đề bạt hoặc nhận ra.
1.举荐善类。语出《左传.襄公三年》:“建一官而三物成﹐能举善也夫。唯善﹐故能举其类。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đưa ra ví dụ, nêu ví dụ minh họa để làm rõ ý
2.举例。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举类
jǔ
举
lèi
类
Các từ liên quan
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
类丑
类举
类义
类乎
类书
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,⺍,一,八,扌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襷
䈮
舉
欅
㐦
䄔
榉
聥
榘
擧
弆
㪯
𠂂
𠁿
主
𠂀
丼
𠁼
𠂃
𠂄
屰
𠂅
之
为
荑
㭓
玸
骉
俖
咳
姿
茖
挒
律
勈
奓
举行
举办
举止
举动
选举
举报
举手
举例
列举
举措
