Bản dịch của từ 举职 trong tiếng Việt

举职

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

举职 (Tính từ)

jǔ zhí
01

Đề bạt, phục chức hoặc lại bổ nhiệm những quan chức đã bị bãi chức; đưa người bị cách chức quay lại chức vụ

1.起用被废黜的官员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

尽职称职能胜任本职工作举职尽责/举职称职”)

2.尽职;称职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举职

zhí

Các từ liên quan

举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
举
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
Hình thái radical:
⿵⿳,⺍,一,八,扌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép