Bản dịch của từ 举謡言 trong tiếng Việt
举謡言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
举謡言 (Danh từ)
【jǔ yáo yán】
01
Danh từ: việc triều thần thu thập ca dao, tục ngữ, lời bàn dân để tâu lên triều đình (thời Hán) — tức “sưu tập ý dân, truyền đạt phong tục, lời dân”.
汉代﹐朝臣为了解民风民意而搜集民间谣谚等返奏朝廷﹐谓之:“举謡言”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举謡言
jǔ
举
yáo
謡
yán
言
Các từ liên quan
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
謡传
謡俗
謡吟
謡喙
謡妖
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,⺍,一,八,扌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襷
䈮
舉
欅
㐦
䄔
榉
聥
榘
擧
弆
㪯
𠂂
𠁿
主
𠂀
丼
𠁼
𠂃
𠂄
屰
𠂅
之
为
荑
㭓
玸
骉
俖
咳
姿
茖
挒
律
勈
奓
举行
举办
举止
举动
选举
举报
举手
举例
列举
举措
