Bản dịch của từ 举足为法 trong tiếng Việt

举足为法

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

举足为法 (Tính từ)

jǔ zú wéi fǎ
01

Mô tả hành vi cao đẹp, đáng làm gương cho người sau; hành động khiến người khác noi theo (chữ Hán Việt: 「举足为法」 nghĩa là 'nhấc chân làm phép' — mỗi việc làm đều có giá trị làm mẫu).

形容人的行为高尚,为后人所效法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举足为法

wèi

Các từ liên quan

举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
为下
为丛驱雀
为主
为久
法不徇情
举
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
Hình thái radical:
⿵⿳,⺍,一,八,扌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép