Bản dịch của từ 举跬 trong tiếng Việt
举跬
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
举跬 (Động từ)
【jú kuǐ】
01
Tiến hành từng bước nhỏ, kiên trì cố gắng để đạt được mục tiêu lớn
《荀子.劝学》:“不积跬步﹐无以至千里。”后因以“举跬”谓进行持续的具体努力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举跬
jǔ
举
kuǐ
跬
Các từ liên quan
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
跬步
跬步不离
跬步千里
跬行
跬誉
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,⺍,一,八,扌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襷
䈮
舉
欅
㐦
䄔
榉
聥
榘
擧
弆
㪯
𠂂
𠁿
主
𠂀
丼
𠁼
𠂃
𠂄
屰
𠂅
之
为
荑
㭓
玸
骉
俖
咳
姿
茖
挒
律
勈
奓
举行
举办
举止
举动
选举
举报
举手
举例
列举
举措
