Bản dịch của từ 举选 trong tiếng Việt
举选
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
举选 (Danh từ)
【jú xuǎn】
01
Bầu chọn, đề cử và tuyển chọn (đề bạt người vào chức vụ hoặc tổ chức)
1.推举选拔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hệ thống kiểm tra, tiến cử hoặc bầu cử của hoàng gia (phương pháp kiểm tra hoặc tiến cử quan chức cổ xưa)
2.指科举。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举选
jǔ
举
xuǎn
选
Các từ liên quan
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
选一选二
选举
选举权
选书
选事
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,⺍,一,八,扌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襷
䈮
舉
欅
㐦
䄔
榉
聥
榘
擧
弆
㪯
𠂂
𠁿
主
𠂀
丼
𠁼
𠂃
𠂄
屰
𠂅
之
为
荑
㭓
玸
骉
俖
咳
姿
茖
挒
律
勈
奓
举行
举办
举止
举动
选举
举报
举手
举例
列举
举措
