Bản dịch của từ 举重运动 trong tiếng Việt

举重运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

举重运动 (Danh từ)

jǔ zhòng yùn dòng
01

Môn cử tạ (một môn thể thao thi đấu dùng đòn tạ như cử tạ Olympic: cử giật, cử đẩy; vận động viên phân hạng theo cân nặng, tính tổng thành tích)

使用杠铃、壶铃、哑铃等器材进行比赛的竞技运动。杠铃比赛有抓举、挺举两种举法。运动员按体重分十个级别,以两个单项成绩之和为个人总成绩,按总成绩决定名次。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举重运动

zhòng

yùn

dòng

Các từ liên quan

举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
举
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
Hình thái radical:
⿵⿳,⺍,一,八,扌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép