Bản dịch của từ 乃眷 trong tiếng Việt
乃眷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǎi | ㄋㄞˇ | n | ai | thanh hỏi |
乃眷 (Danh từ)
【nǎi juàn】
01
Chăm sóc, ôn lại và hoài niệm (chủ yếu được sử dụng trong tiếng Trung cổ, nghĩa gốc là hướng mắt về phía Tây để thể hiện sự quan tâm)
1.《诗.大雅.皇矣》:“乃眷西顾。”郑玄笺:“乃眷然运视西顾。”后以“乃眷”喻关怀。
Ví dụ
02
2.他的妻子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乃眷
nǎi
乃
juàn
眷
Các từ liên quan
乃今
乃公
乃其
乃可
乃在
眷与
眷仗
眷任
眷伫
眷佑
- Bính âm:
- 【nǎi】【ㄋㄞˇ】【NÃI.ÁI】
- Các biến thể:
- 廼, 𠄎, 𠄕, 𠚝, 𠧟, 𠧤, 𢎗, 𢎧, 𢏩
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
迺
艿
釢
妳
𠄎
疓
㜷
廼
嬭
氖
𠄕
奶
丹
𠂈
乏
龜
𠂱
𠂌
乑
𠂷
𠂮
㐅
龵
𠂡
刂
丁
廴
丄
厶
𠂉
二
巜
乜
了
𠚣
㔾
乃至
乃是
乃尔
欸乃
无乃
西乃
乃东
康乃馨
木乃伊
美乃滋
