Bản dịch của từ 久交 trong tiếng Việt

久交

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

久交 (Danh từ)

jiǔ jiāo
01

Bạn cũ, bằng hữu lâu năm (người quen biết từ trước, lâu ngày vẫn giữ mối quan hệ)

旧交。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久交

jiǔ

jiāo

Các từ liên quan

久且
久丧
久久
久久不忘
久之
交下
交与
交丧
交中
交举
久
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
乆, 镹, 灸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép