Bản dịch của từ 久假不归 trong tiếng Việt

久假不归

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

久假不归 (Thành ngữ)

jiǔ jiǎ bù guī
01

借用别人的东西或权益后长时间不归还/不归还拖延不还含责备意味

借用他人的东西,迟迟不还。。孟子.尽心上:「尧舜,性之也;汤武,身之也;五霸,假之也。久假而不归,恶知其非有也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久假不归

jiǔ

jiǎ

guī

久
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
乆, 镹, 灸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép