Bản dịch của từ 久名向知 trong tiếng Việt

久名向知

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

久名向知 (Tính từ)

jiǔ míng xiàng zhī
01

Nổi tiếng từ xa xưa (hoặc từ rất lâu); luôn nổi tiếng (thường dùng để miêu tả những người hoặc địa điểm đã nổi tiếng từ lâu)

一向闻名。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久名向知

jiǔ

míng

xiàng

zhī

Các từ liên quan

久且
久丧
久久
久久不忘
久之
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
向上
向上一路
向上兼容
向下
向中
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
久
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
乆, 镹, 灸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép