Bản dịch của từ 久困 trong tiếng Việt

久困

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

久困 (Danh từ)

jiǔ kùn
01

Bao vây lâu dài; bị bao vây hoặc bị mắc kẹt trong một thời gian dài (có thể dùng như một động từ hoặc để chỉ trạng thái này)

2.长期围困。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khuân cảnh khó khăn kéo dài; tình trạng túng quẫn, bị nhiều năm ( = lâu dài, = khó khăn, bị bế tắc)

1.长期困厄。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久困

jiǔ

kùn

Các từ liên quan

久且
久丧
久久
久久不忘
久之
困乏
困亨
困人
困伤
困倦
久
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
乆, 镹, 灸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép