Bản dịch của từ 久客 trong tiếng Việt

久客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

久客 (Danh từ)

jiǔ kè
01

Người ở xa lâu ngày; khách ở nơi khác lâu ngày (còn lưu trú lâu)

1.久居于外。

Ví dụ
02

Một tên cổ chỉ loài hoa '腊梅' (hoa mộc lan mùa đông); tức cây/hoa mùi thơm mùa lạnh

3.指腊梅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người sống lâu ở xứ người; kẻ lưu khách lâu ngày (Hán Việt: cữu khách — khách lâu).

2.指久居外乡的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久客

jiǔ

Các từ liên quan

久且
久丧
久久
久久不忘
久之
客丁
客中
客串
客主
客乡
久
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
乆, 镹, 灸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép