Bản dịch của từ 久已后 trong tiếng Việt

久已后

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

久已后 (Trạng từ)

jiǔ yǐ hòu
01

Tương lai lâu dài; về sau lâu dài (chỉ việc sẽ xảy ra trong tương lai dài hạn)

谓将来。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久已后

jiǔ

hòu

Các từ liên quan

久且
久丧
久久
久久不忘
久之
已不
已业
已乎
已事
后七子
后不僭先
后世
后丞
久
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
乆, 镹, 灸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép