Bản dịch của từ 久归道山 trong tiếng Việt

久归道山

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

久归道山 (Tính từ)

jiǔ guī dào shān
01

Đã qua đời từ lâu, đã trở về miền tiên cảnh (đường về núi Đạo Sơn, chốn thần tiên trong truyền thuyết).

早已去世。道山,传说中的仙山。旧时称人死为归道山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久归道山

jiǔ

guī

dào

shān

Các từ liên quan

久且
久丧
久久
久久不忘
久之
归一
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
久
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
乆, 镹, 灸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép