Bản dịch của từ 久役之士 trong tiếng Việt
久役之士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
久役之士 (Danh từ)
【jiǔ yì zhī shì】
01
Lính trải qua thời gian dài ra trận; binh sĩ phục vụ lâu ngày ở tiền tuyến (Hán Việt: cự dịch chi sĩ — '久役之士' = người lính chịu cảnh xa nhà, đánh trận lâu dài).
役:服兵役。指长期出征在外的兵士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久役之士
jiǔ
久
yì
役
zhī
之
shì
士
Các từ liên quan
久且
久丧
久久
久久不忘
久之
役丁
役事
役人
役令
役作
之个
之乎者也
之任
之前
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 乆, 镹, 灸
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乣
舏
鿐
玖
汣
𠃔
氿
灸
镹
杦
韭
九
𠂿
𠂛
𠂜
丹
垂
𠂓
𠂯
年
𠂝
乗
乘
𠂲
乇
凢
劜
叉
𠙵
𠃓
夕
乊
屮
辶
𠀃
廾
悠久
好久
多久
持久
长久
不久
久违
永久
久仰
许久
