Bản dịch của từ 久慕盛名 trong tiếng Việt

久慕盛名

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

久慕盛名 (Thành ngữ)

jiǔ mù shèng míng
01

Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu và rất mong được gặp bạn.

我仰慕你的名声已久(成语);我一直期待着见到你。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thật là một vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn.

很荣幸终于见到你了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久慕盛名

jiǔ

shèng

míng

久
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
乆, 镹, 灸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép