Bản dịch của từ 久游 trong tiếng Việt

久游

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

久游 (Tính từ)

jiǔ yóu
01

Chơi lâu; lưu lại chơi lâu ở nơi nào đó (cũng ghi là “久遊”)

亦作“久遊”。

Ví dụ
02

Chơi/du ngoạn lâu, đi chơi lâu ngày; Hán Việt: Cửu du → ở lại chơi lâu

1.谓长朞相处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sống lâu ở nơi xa quê; ở lâu nơi ngoại quốc/địa phương khác (cảm giác đã ở lâu)

2.久居外乡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久游

jiǔ

yóu

Các từ liên quan

久且
久丧
久久
久久不忘
久之
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
久
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
乆, 镹, 灸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép