Bản dịch của từ 久病成良医 trong tiếng Việt
久病成良医
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
久病成良医 (Thành ngữ)
【jiǔ bìng chéng liáng yī】
01
Bệnh lâu ngày nên hiểu rõ bệnh tật và thuốc men, nhờ đó trở thành bác sĩ giỏi.
谓人病久,熟悉病理药性,就能成为好医生。语本《左传.定公十三年》:“三折肱知为良医。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久病成良医
jiǔ
久
bìng
病
chéng
成
liáng
良
yī
医
Các từ liên quan
久且
久丧
久久
久久不忘
久之
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
成丁
成世
良丁
良久
良乐
良人
良价
医书
医人
医养
医剂
医务
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 乆, 镹, 灸
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乣
舏
鿐
玖
汣
𠃔
氿
灸
镹
杦
韭
九
𠂿
𠂛
𠂜
丹
垂
𠂓
𠂯
年
𠂝
乗
乘
𠂲
乇
凢
劜
叉
𠙵
𠃓
夕
乊
屮
辶
𠀃
廾
悠久
好久
多久
持久
长久
不久
久违
永久
久仰
许久
