Bản dịch của từ 久违謦欬 trong tiếng Việt
久违謦欬
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
久违謦欬 (Thành ngữ)
【jiǔ wéi qǐng kài】
01
Long time no see: Đã lâu rồi chúng ta không nghe thấy người kia nói chuyện, cười đùa hay nghe tin tức. Nó mô tả tiếng thở dài khi chúng ta đã lâu không liên lạc với nhau hoặc khi chúng ta gặp lại nhau sau một thời gian dài vắng bóng (嬦欬 ban đầu ám chỉ tiếng ho, tiếng nói và tiếng cười).
謦欬:咳嗽声,引申为言笑。指长久没有听到对方的谈笑声。即很久不通消息。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久违謦欬
jiǔ
久
wéi
违
qǐng
謦
kài
欬
Các từ liên quan
久且
久丧
久久
久久不忘
久之
违世
违世乖俗
违世异俗
违世絶俗
违世绝俗
謦咳
謦唾
謦欬
謦谈
欬唾
欬唾成珠
欬嗽
欬欬
欬謦
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 乆, 镹, 灸
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
乣
舏
鿐
玖
汣
𠃔
氿
灸
镹
杦
韭
九
𠂿
𠂛
𠂜
丹
垂
𠂓
𠂯
年
𠂝
乗
乘
𠂲
乇
凢
劜
叉
𠙵
𠃓
夕
乊
屮
辶
𠀃
廾
悠久
好久
多久
持久
长久
不久
久违
永久
久仰
许久
