Bản dịch của từ 义不主财,慈不主兵 trong tiếng Việt

义不主财,慈不主兵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义不主财,慈不主兵 (Tính từ)

yì bù zhǔ cái , cí bù zhǔ bīng
01

Nghĩa bất chủ tài, từ bất chủ binh; theo đạo nghĩa thì không nắm giữ tiền tài, có lòng nhân từ thì không chỉ huy quân đội

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义不主财,慈不主兵

zhǔ

cái

zhǔ

bīng

义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép