Bản dịch của từ 义不主财,慈不主兵 trong tiếng Việt
义不主财,慈不主兵
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义不主财,慈不主兵 (Tính từ)
【yì bù zhǔ cái , cí bù zhǔ bīng】
01
Nghĩa bất chủ tài, từ bất chủ binh; theo đạo nghĩa thì không nắm giữ tiền tài, có lòng nhân từ thì không chỉ huy quân đội
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义不主财,慈不主兵
yì
义
bù
不
zhǔ
主
cái
财
,
,
cí
慈
bù
不
zhǔ
主
bīng
兵
