Bản dịch của từ 义侠 trong tiếng Việt

义侠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义侠 (Danh từ)

yì xiá
01

Nghĩa hiệp; tính tình trọng nghĩa, dũng cảm bênh vực người yếu, trượng nghĩa

2.仗义任侠,抑强扶弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hào kiệt nghĩa khí; người hào hiệp, vì nghĩa mà giúp người (hảo hán hành động nghĩa khí)

1.仗义助人的豪侠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义侠

xiá

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
侠义
侠介
侠侍
侠儒
侠刺
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép