Bản dịch của từ 义儿 trong tiếng Việt
义儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义儿 (Danh từ)
【yì ér】
01
Con nuôi không có quan hệ huyết thống (người được nhận làm con ngoài ruột)
1.无血缘关系而收认为子者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(古)兵士或随从,特指晚唐诸藩镇主帅所养的勇武善战者,称为“义儿”;五代时尤盛。
2.晩唐诸藩镇主帅,多养勇武善战者为义儿,至五代其风益烈。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义儿
yì
义
ér
儿
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
