Bản dịch của từ 义儿军 trong tiếng Việt
义儿军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义儿军 (Danh từ)
【yì ér jūn】
01
Một đội quân thời cuối nhà Đường do Tấn vương Lý克用 tuyển chọn các dũng sĩ (như Lý Tự Chiêu, Lý Tự Bản, Lý Tồn Tín, Lý Tồn Hiếu) làm con nuôi và làm tướng, gọi là “Nghĩa nhi quân” (một đơn vị quân sự có tên riêng).
唐末晋王李克用选择勇士李嗣昭(本姓韩)﹑李嗣本(本姓张)﹑李存信(本姓张)﹑李存孝(本姓安)等为养子,任为将校,组成部队号“义儿军”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义儿军
yì
义
ér
儿
jūn
军
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
