Bản dịch của từ 义兵不攻服 trong tiếng Việt
义兵不攻服
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义兵不攻服 (Thành ngữ)
【yì bīng bù gōng fú】
01
Quân tự xưng giữ chính nghĩa không tiến công những kẻ đã đầu hàng; nghĩa là tôn trọng người quy hàng, không hành hung hay truy sát họ.
服:降服归顺者。主持正义的军队不去攻打已经降服归顺的士兵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义兵不攻服
yì
义
bīng
兵
bù
不
gōng
攻
fú
服
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
攻下
攻乎异端
攻习
攻书
攻伐
服丧
服习
服事
