Bản dịch của từ 义功 trong tiếng Việt
义功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义功 (Danh từ)
【yì gōng】
01
Công lao to lớn; công trạng, chiến công (thường dùng trong văn viết, Hán Việt: nghĩa là “nghĩa công” = công lớn, công lao)
大功,勋功。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义功
yì
义
gōng
功
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
功不唐捐
功不补患
功业
