Bản dịch của từ 义功 trong tiếng Việt

义功

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义功 (Danh từ)

yì gōng
01

Công lao to lớn; công trạng, chiến công (thường dùng trong văn viết, Hán Việt: nghĩa là “nghĩa công” = công lớn, công lao)

大功,勋功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义功

gōng

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
功不唐捐
功不补患
功业
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép