Bản dịch của từ 义务教育 trong tiếng Việt
义务教育
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义务教育 (Danh từ)
【yì wù jiào yù】
01
Giáo dục bắt buộc, giáo dục miễn phí cho trẻ em ở độ tuổi nhất định.
又称“强迫教育”。国家以法律规定对一定年龄儿童免费实施的一定程度的学校教育。中华人民共和国成立后,党和国家对学龄儿童实施普及教育,1986年4月12日颁布《中华人民共和国义务教育法》,以保障适龄儿童和少年接受义务教育的权利。义务教育的年限为九年。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义务教育
yì
义
wù
务
jiào
教
yù
育
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
务光
务农
务农息民
务外
教主
教义
教乘
教习
育养
育婴堂
育婴院
育子
育孕
