Bản dịch của từ 义友 trong tiếng Việt
义友
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义友 (Danh từ)
【yì yǒu】
01
Bạn bè chơi thân với nhau vì đạo phải; Nghĩa: bạn bè nghĩa vụ; bạn bè có cùng lý tưởng Giải thích:
义友是指在道义上有共同追求和信仰的人。 义友可以是为了共同的理想而团结在一起的朋友。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义友
yì
义
yǒu
友
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
