Bản dịch của từ 义和 trong tiếng Việt

义和

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义和 (Danh từ)

yì hé
01

nghĩa khí, tình bằng hữu và hoà thuận giữa người với người (chỉ sự trọng nghĩa, ăn ở hòa thuận)

语本《左传.襄公九年》:“利,义之和也。”后以“义和”指讲义气,彼此和睦。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义和

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
和一
和上
和丘
和丸
和义
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép