Bản dịch của từ 义和团运动 trong tiếng Việt
义和团运动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义和团运动 (Danh từ)
【yì hé tuán yùn dòng】
01
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn cuối đời Thanh, chủ yếu do nông dân nghèo và lao động thất nghiệp tham gia, mang tính phản đế, chống ngoại nhân và chống các giáo hội; nổi tiếng với khẩu hiệu “扶清灭洋” và bị đàn áp sau cuộc can thiệp của Liên quân tám nước.
清末以农民为主体的反帝爱国运动。义和团原名义和拳,是山东、直隶等地的民间秘密组织,以传授拳术、散发传单等形式进行反清和反教会斗争。成员多为贫苦农民和破产失业的城乡居民。1899年改称义和团,提出“扶清灭洋”口号,势力日益壮大。次年八国联军侵入中国,义和团在保卫京津的廊坊和紫竹林战斗中,多次痛击侵略军。在八国联军和清政府的联合镇压下,义和团运动终遭失败。《辛丑条约》签订后,义和团余部举起了“扫清灭洋”的旗帜,继续斗争。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义和团运动
yì
义
hé
和
tuán
团
yùn
运
dòng
动
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
和一
和上
和丘
和丸
和义
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
