Bản dịch của từ 义士民 trong tiếng Việt
义士民
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义士民 (Danh từ)
【yì shì mín】
01
Những người quân tử và dân chúng có nghĩa khí, có tiết tháo; nghĩa sĩ cùng nghĩa dân (người nghĩa hiệp, người có tinh thần đạo nghĩa).
义士与义民,有节操的士人和民众。如:吾邑义士民。——清·邵长蘅《青门剩稿》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义士民
yì
义
shì
士
mín
民
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
士习
士乡
士五
士人
民丁
民下
民不堪命
