Bản dịch của từ 义妖传 trong tiếng Việt
义妖传
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义妖传 (Danh từ)
【yì yāo chuán】
01
Tác phẩm bái chương (khúc hát kể truyện) dài: phiên bản cải biên thời nhà Thanh của chuyện Bạch Xà (Bạch Nữ Tử) do Trần Ngự Kiến (陈遇乾) chép, kể về Bạch Sốt Trân (Bạch Sủng Trân) và Tiểu Thanh xuống trần, yêu với Hứa Tiên, bị pháp sư Pháp Hải phá hoại và bị trấn dưới Lôi Phong Tháp.
长篇弹词。清代陈遇乾作。五十四回。据乾隆年间刻本《白蛇传》改写而成。写白蛇与青蛇思凡下山,化名白素贞与小青至杭州遇许仙,白素贞与许仙结为夫妻,遭到法海和尚的破坏,被镇于雷峰塔下的故事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义妖传
yì
义
yāo
妖
chuán
传
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
妖不胜德
妖丽
妖人
妖伪
妖僮
传世
传世古
传业
传为佳话
