Bản dịch của từ 义征 trong tiếng Việt

义征

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义征 (Danh từ)

yì zhēng
01

Nghĩa vụ nhập ngũ tự nguyện thời Đường; loại lính tuyển mộ (tự nguyện) có địa vị cao hơn lính thường

谓自愿应征。唐初与府兵制兼行的募兵的一种,其身份高于一般募兵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义征

zhēng

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
征两
征举
征乞
征书
征事
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép