Bản dịch của từ 义徒 trong tiếng Việt

义徒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义徒 (Danh từ)

yì tú
01

Kẻ theo phò trợ danh nghĩa công lý; người theo dấu, người đi theo (thường mang nghĩa cổ, chỉ người tòng phạm hoặc tòng sự về chính nghĩa)

3.指义附。

Ví dụ
02

nghĩa sĩ; người tình nguyện làm nghĩa binh (lính nghĩa)

2.犹义兵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người tuân theo phong tục bất cứ lúc nào; một người đi theo dòng chảy và đi theo xu hướng (trung lập hơn hoặc hơi xúc phạm)

1.合时顺俗的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义徒

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép