Bản dịch của từ 义方 trong tiếng Việt

义方

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义方 (Danh từ)

yì fāng
01

Đạo lý, phép tắc phải tuân theo khi xử sự; đường lối dạy con, phép gia giáo (Hán Việt: nghĩa phương)

行事应该遵守的规范和道理。《逸周书.官人》:“省其居处,观其义方。”《左传.隐公三年》:“石碏谏曰:‘臣闻爱子教之以义方,弗纳于邪。’”后因多指教子的正道,或曰家教。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义方

fāng

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
方丈
方丈室
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép